phong phú

  1. abondant; copieux; riche
    • Một ngôn ngữ phong phú
      une langue riche
    • Thông tin phong phú
      informations copieuses
  2. fertile; fécond; étoffé
    • Một năm phong phú sự kiện
      une année fertile (féconde) en événements
    • Trí tưởng tượng phong phú
      imagination fertile
phong phú
Ý kiến của anh ấy rất phong phú và sáng tạo.